Thứ sáu, ngày 9 tháng 8 năm 1907

Âm lịch: ngày 1 tháng 7 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/8/1907
Âm lịch
ngày 1 tháng 7 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1907 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1907

Ngày 9/8/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/8/1907 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 7 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Ngày 9/8/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/8/1907 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/8/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/8/1907 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/8/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1907.

Lịch tháng 8/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)