Thứ bảy, ngày 30 tháng 9 năm 1967

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 30/9/1967
Âm lịch
ngày 27 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1968 (sau ngày này 93 ngày).

Cùng ngày 30/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/1967

Ngày 30/9/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/9/1967 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 27 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Ngày 30/9/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/9/1967 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/9/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/9/1967 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/9/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1967.

Lịch tháng 9/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)