Thứ ba, ngày 31 tháng 1 năm 1911

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 31/1/1911
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Canh Dần · Năm Tân Hợi
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 1/2/1911 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1911

Ngày 31/1/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1911 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi.

Ngày 31/1/1911 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/1/1911 là Mùng 2 Tết.

Ngày 31/1/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1911 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1911 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1911.

Lịch tháng 1/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)