Thứ năm, ngày 31 tháng 1 năm 1957

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 31/1/1957
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Dậu
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 1/2/1957 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1957

Ngày 31/1/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1957 dương lịch (Thứ năm) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Ngày 31/1/1957 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/1/1957 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 31/1/1957 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1957 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1957 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1957 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1957 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1957.

Lịch tháng 1/1957

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)