Thứ tư, ngày 31 tháng 10 năm 1906

Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 31/10/1906
Âm lịch
ngày 14 tháng 9 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Halloween
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1907 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/10/1906

Ngày 31/10/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/10/1906 dương lịch (Thứ tư) là ngày 14 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Ngày 31/10/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/10/1906 là Halloween.

Ngày 31/10/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/10/1906 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/10/1906 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1906.

Lịch tháng 10/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)