Thứ năm, ngày 1 tháng 11 năm 1906

Âm lịch: ngày 15 tháng 9 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 1/11/1906
Âm lịch
ngày 15 tháng 9 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1907 (sau ngày này 61 ngày).

Cùng ngày 1/11 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/11/1906

Ngày 1/11/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/11/1906 dương lịch (Thứ năm) là ngày 15 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Ngày 1/11/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/11/1906 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/11/1906 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1906.

Lịch tháng 11/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)