Thứ sáu, ngày 31 tháng 10 năm 1941

Âm lịch: ngày 12 tháng 9 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 31/10/1941
Âm lịch
ngày 12 tháng 9 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Tỵ
Ngày lễ
Halloween
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1942 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/10/1941

Ngày 31/10/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/10/1941 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ.

Ngày 31/10/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/10/1941 là Halloween.

Ngày 31/10/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/10/1941 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/10/1941 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/10/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1941.

Lịch tháng 10/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)