Thứ tư, ngày 31 tháng 12 năm 2098

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 31/12/2098
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26357 ngày nữa đến ngày này (3765 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2099 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/12/2098

Ngày 31/12/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/12/2098 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 31/12/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/12/2098 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/12/2098 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/12/2098 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/12/2098 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2098.

Lịch tháng 12/2098

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)