Chủ nhật, ngày 31 tháng 3 năm 1968

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 31/3/1968
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1968 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/3/1968

Ngày 31/3/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/3/1968 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Ngày 31/3/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/3/1968 là Tết Hàn thực.

Ngày 31/3/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/3/1968 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/3/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/3/1968 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/3/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1968.

Lịch tháng 3/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)