Thứ sáu, ngày 31 tháng 7 năm 1936

Âm lịch: ngày 14 tháng 6 năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 31/7/1936
Âm lịch
ngày 14 tháng 6 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1936 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/7/1936

Ngày 31/7/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/7/1936 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 6 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý.

Ngày 31/7/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/7/1936 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/7/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/7/1936 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/7/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1936.

Lịch tháng 7/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)