Thứ tư, ngày 31 tháng 7 năm 1968

Âm lịch: ngày 7 tháng 7 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 31/7/1968
Âm lịch
ngày 7 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1968 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/7/1968

Ngày 31/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/7/1968 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Ngày 31/7/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/7/1968 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/7/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/7/1968 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/7/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1968.

Lịch tháng 7/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)