Thứ sáu, ngày 4 tháng 10 năm 1929

Âm lịch: ngày 2 tháng 9 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/10/1929
Âm lịch
ngày 2 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1930 (sau ngày này 89 ngày).

Cùng ngày 4/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/10/1929

Ngày 4/10/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/10/1929 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 4/10/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/10/1929 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/10/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/10/1929 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/10/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1929.

Lịch tháng 10/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)