Thứ hai, ngày 7 tháng 10 năm 1929

Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 7/10/1929
Âm lịch
ngày 5 tháng 9 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1930 (sau ngày này 86 ngày).

Cùng ngày 7/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/1929

Ngày 7/10/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/10/1929 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 7/10/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/10/1929 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/10/1929 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1929.

Lịch tháng 10/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)