Thứ sáu, ngày 4 tháng 11 năm 1921

Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/11/1921
Âm lịch
ngày 5 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1922 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/1921

Ngày 4/11/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/11/1921 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 10 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu.

Ngày 4/11/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/11/1921 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/11/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/11/1921 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/11/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1921.

Lịch tháng 11/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)