Thứ hai, ngày 7 tháng 11 năm 1921

Âm lịch: ngày 8 tháng 10 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 7/11/1921
Âm lịch
ngày 8 tháng 10 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Dậu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1922 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/1921

Ngày 7/11/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/11/1921 dương lịch (Thứ hai) là ngày 8 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Dậu.

Ngày 7/11/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/11/1921 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/11/1921 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1921.

Lịch tháng 11/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)