Thứ ba, ngày 4 tháng 2 năm 1913

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 4/2/1913
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tý
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1913 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1913

Ngày 4/2/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1913 dương lịch (Thứ ba) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Ngày 4/2/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1913 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1913 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1913.

Lịch tháng 2/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)