Thứ tư, ngày 5 tháng 2 năm 1913

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 5/2/1913
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 6/2/1913 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1913

Ngày 5/2/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1913 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Ngày 5/2/1913 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/2/1913 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 5/2/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1913 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1913 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1913.

Lịch tháng 2/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)