Thứ tư, ngày 4 tháng 4 năm 1945

Âm lịch: ngày 22 tháng 2 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 4/4/1945
Âm lịch
ngày 22 tháng 2 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Kỷ Mão · Năm Ất Dậu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/1945 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/1945

Ngày 4/4/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/1945 dương lịch (Thứ tư) là ngày 22 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Dậu.

Ngày 4/4/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/1945 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/1945 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1945.

Lịch tháng 4/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)