Thứ bảy, ngày 4 tháng 4 năm 2082

Âm lịch: ngày 7 tháng 3 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 4/4/2082
Âm lịch
ngày 7 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20243 ngày nữa đến ngày này (2891 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/2082 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2082

Ngày 4/4/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/2082 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần.

Ngày 4/4/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/2082 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/2082 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2082.

Lịch tháng 4/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)