Thứ tư, ngày 4 tháng 4 năm 2091

Âm lịch: ngày 16 tháng 2 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 4/4/2091
Âm lịch
ngày 16 tháng 2 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Tân Mão · Năm Tân Hợi
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23530 ngày nữa đến ngày này (3361 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/2091 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2091

Ngày 4/4/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/2091 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 2 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi.

Ngày 4/4/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/2091 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/2091 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2091.

Lịch tháng 4/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)