Thứ hai, ngày 4 tháng 4 năm 2095

Âm lịch: ngày 1 tháng 3 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 4/4/2095
Âm lịch
ngày 1 tháng 3 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24991 ngày nữa đến ngày này (3570 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 13/4/2095 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2095

Ngày 4/4/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/4/2095 dương lịch (Thứ hai) là ngày 1 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Ngày 4/4/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/4/2095 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/4/2095 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/4/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2095.

Lịch tháng 4/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)