Thứ sáu, ngày 4 tháng 5 năm 2068

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/5/2068
Âm lịch
ngày 3 tháng 4 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Tý
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15161 ngày nữa đến ngày này (2166 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2068 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/5/2068

Ngày 4/5/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/5/2068 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý.

Ngày 4/5/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/5/2068 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/5/2068 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/5/2068 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/5/2068 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2068.

Lịch tháng 5/2068

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)