Thứ bảy, ngày 4 tháng 6 năm 1927

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Đinh Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 4/6/1927
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Mão
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1927 (sau ngày này 90 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/1927

Ngày 4/6/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/6/1927 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão.

Ngày 4/6/1927 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/6/1927 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 4/6/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/6/1927 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/1927 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/6/1927 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/1927 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1927.

Lịch tháng 6/1927

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)