Chủ nhật, ngày 5 tháng 6 năm 1927

Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Đinh Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 5/6/1927
Âm lịch
ngày 6 tháng 5 năm Đinh Mão
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Mão
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1927 (sau ngày này 89 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/1927

Ngày 5/6/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/6/1927 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 5 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão.

Ngày 5/6/1927 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/6/1927 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/1927 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/6/1927 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/6/1927 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1927.

Lịch tháng 6/1927

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)