Thứ bảy, ngày 4 tháng 7 năm 1914

Âm lịch: ngày 12 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 4/7/1914
Âm lịch
ngày 12 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1914 (sau ngày này 60 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/7/1914

Ngày 4/7/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/7/1914 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 12 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Ngày 4/7/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/7/1914 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/7/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/7/1914 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/7/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1914.

Lịch tháng 7/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)