Thứ tư, ngày 8 tháng 7 năm 1914

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 8/7/1914
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1914 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1914

Ngày 8/7/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/7/1914 dương lịch (Thứ tư) là ngày 16 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Ngày 8/7/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/7/1914 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/7/1914 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1914.

Lịch tháng 7/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)