Thứ tư, ngày 4 tháng 9 năm 1918

Âm lịch: ngày 29 tháng 7 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 4/9/1918
Âm lịch
ngày 29 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1919 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/1918

Ngày 4/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/9/1918 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 7 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Ngày 4/9/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/9/1918 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/9/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/9/1918 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/9/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1918.

Lịch tháng 9/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)