Thứ năm, ngày 5 tháng 11 năm 1925

Âm lịch: ngày 19 tháng 9 năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 5/11/1925
Âm lịch
ngày 19 tháng 9 năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Sửu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1926 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/1925

Ngày 5/11/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/11/1925 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 9 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu.

Ngày 5/11/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/11/1925 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/11/1925 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/11/1925 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/11/1925 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1925.

Lịch tháng 11/1925

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)