Thứ hai, ngày 9 tháng 11 năm 1925

Âm lịch: ngày 23 tháng 9 năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 9/11/1925
Âm lịch
ngày 23 tháng 9 năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Sửu
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1926 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1925

Ngày 9/11/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1925 dương lịch (Thứ hai) là ngày 23 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu.

Ngày 9/11/1925 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1925 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1925 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1925 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1925 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1925 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1925.

Lịch tháng 11/1925

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)