Chủ nhật, ngày 28 tháng 2 năm 1932

Âm lịch: ngày 23 tháng 1 năm Nhâm Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 28/2/1932
Âm lịch
ngày 23 tháng 1 năm Nhâm Thân
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Thân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 15/4/1932 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/2/1932

Ngày 28/2/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/2/1932 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân.

Ngày 28/2/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/2/1932 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/2/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/2/1932 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/2/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1932.

Lịch tháng 2/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)