Thứ sáu, ngày 5 tháng 3 năm 1948

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 5/3/1948
Âm lịch
ngày 25 tháng 1 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tý
Tiết khí
Kinh trập
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 18/4/1948 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/3/1948

Ngày 5/3/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/3/1948 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 25 tháng 1 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý.

Ngày 5/3/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/3/1948 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/3/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/3/1948 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/3/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1948.

Lịch tháng 3/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)