Thứ hai, ngày 5 tháng 7 năm 2077

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 5/7/2077
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18509 ngày nữa đến ngày này (2644 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2077 (sau ngày này 59 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/7/2077

Ngày 5/7/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/7/2077 dương lịch (Thứ hai) là ngày 16 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu.

Ngày 5/7/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/7/2077 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/7/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/7/2077 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/7/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2077.

Lịch tháng 7/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)