Chủ nhật, ngày 5 tháng 9 năm 1937

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 5/9/1937
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Sửu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1938 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/9/1937

Ngày 5/9/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/9/1937 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu.

Ngày 5/9/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/9/1937 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/9/1937 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/9/1937 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/9/1937 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1937.

Lịch tháng 9/1937

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)