Chủ nhật, ngày 5 tháng 9 năm 2088

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 5/9/2088
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22589 ngày nữa đến ngày này (3227 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2089 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/9/2088

Ngày 5/9/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/9/2088 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Ngày 5/9/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/9/2088 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/9/2088 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/9/2088 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/9/2088 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2088.

Lịch tháng 9/2088

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)