Thứ năm, ngày 6 tháng 1 năm 1916

Âm lịch: ngày 2 tháng 12 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 6/1/1916
Âm lịch
ngày 2 tháng 12 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mão
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1916 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1916

Ngày 6/1/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1916 dương lịch (Thứ năm) là ngày 2 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Ngày 6/1/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1916 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1916 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1916.

Lịch tháng 1/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)