Chủ nhật, ngày 6 tháng 1 năm 1929

Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/1/1929
Âm lịch
ngày 26 tháng 11 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1929 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1929

Ngày 6/1/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/1/1929 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 26 tháng 11 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn.

Ngày 6/1/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/1/1929 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/1/1929 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/1/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1929.

Lịch tháng 1/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)