Chủ nhật, ngày 6 tháng 11 năm 2067

Âm lịch: ngày 30 tháng 9 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/11/2067
Âm lịch
ngày 30 tháng 9 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14981 ngày nữa đến ngày này (2141 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2068 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/2067

Ngày 6/11/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/11/2067 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 30 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi.

Ngày 6/11/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/11/2067 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/11/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/11/2067 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/11/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2067.

Lịch tháng 11/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)