Chủ nhật, ngày 6 tháng 11 năm 2072

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/11/2072
Âm lịch
ngày 26 tháng 9 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Thìn
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 16808 ngày nữa đến ngày này (2402 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2073 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/2072

Ngày 6/11/2072 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/11/2072 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 26 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thìn.

Ngày 6/11/2072 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/11/2072 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/11/2072 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/11/2072 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/11/2072 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2072.

Lịch tháng 11/2072

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)