Chủ nhật, ngày 6 tháng 11 năm 2089

Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/11/2089
Âm lịch
ngày 5 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23016 ngày nữa đến ngày này (3288 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2090 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/2089

Ngày 6/11/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/11/2089 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Ngày 6/11/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/11/2089 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/11/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/11/2089 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/11/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2089.

Lịch tháng 11/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)