Thứ sáu, ngày 6 tháng 12 năm 1968

Âm lịch: ngày 17 tháng 10 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/12/1968
Âm lịch
ngày 17 tháng 10 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1969 (sau ngày này 26 ngày).

Cùng ngày 6/12 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/1968

Ngày 6/12/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/12/1968 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân.

Ngày 6/12/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/12/1968 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/12/1968 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/12/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1968.

Lịch tháng 12/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)