Thứ sáu, ngày 6 tháng 5 năm 1921

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/5/1921
Âm lịch
ngày 29 tháng 3 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Dậu
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1921 (sau ngày này 119 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/1921

Ngày 6/5/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/5/1921 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 29 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Ngày 6/5/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/5/1921 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/5/1921 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/5/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1921.

Lịch tháng 5/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)