Thứ năm, ngày 6 tháng 6 năm 1935

Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 6/6/1935
Âm lịch
ngày 6 tháng 5 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Hợi
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1935 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1935

Ngày 6/6/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/1935 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi.

Ngày 6/6/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/1935 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/1935 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1935.

Lịch tháng 6/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)