Thứ tư, ngày 6 tháng 6 năm 1979

Âm lịch: ngày 12 tháng 5 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 6/6/1979
Âm lịch
ngày 12 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1979

Ngày 6/6/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/1979 dương lịch (Thứ tư) là ngày 12 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 6/6/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/1979 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/1979 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1979.

Lịch tháng 6/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)