Thứ tư, ngày 6 tháng 7 năm 2072

Âm lịch: ngày 21 tháng 5 năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 6/7/2072
Âm lịch
ngày 21 tháng 5 năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Thìn
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 16685 ngày nữa đến ngày này (2384 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2072 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/2072

Ngày 6/7/2072 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/7/2072 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn.

Ngày 6/7/2072 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/7/2072 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/2072 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/7/2072 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/2072 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2072.

Lịch tháng 7/2072

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)