Thứ tư, ngày 6 tháng 7 năm 2089

Âm lịch: ngày 28 tháng 5 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 6/7/2089
Âm lịch
ngày 28 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22893 ngày nữa đến ngày này (3270 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2089 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/2089

Ngày 6/7/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/7/2089 dương lịch (Thứ tư) là ngày 28 tháng 5 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 6/7/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/7/2089 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/7/2089 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2089.

Lịch tháng 7/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)