Thứ hai, ngày 6 tháng 8 năm 2096

Âm lịch: ngày 18 tháng 6 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 6/8/2096
Âm lịch
ngày 18 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Thìn
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25481 ngày nữa đến ngày này (3640 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2096 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/2096

Ngày 6/8/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/8/2096 dương lịch (Thứ hai) là ngày 18 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Ngày 6/8/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/8/2096 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/8/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/8/2096 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/8/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2096.

Lịch tháng 8/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)