Thứ tư, ngày 6 tháng 9 năm 2084

Âm lịch: ngày 7 tháng 8 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 6/9/2084
Âm lịch
ngày 7 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21129 ngày nữa đến ngày này (3018 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2085 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/2084

Ngày 6/9/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/2084 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn.

Ngày 6/9/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/9/2084 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/2084 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/9/2084 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/2084 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2084.

Lịch tháng 9/2084

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)