Thứ sáu, ngày 7 tháng 10 năm 2095

Âm lịch: ngày 10 tháng 9 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/10/2095
Âm lịch
ngày 10 tháng 9 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25177 ngày nữa đến ngày này (3596 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2096 (sau ngày này 86 ngày).

Cùng ngày 7/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/10/2095

Ngày 7/10/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/10/2095 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.

Ngày 7/10/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/10/2095 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/10/2095 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/10/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2095.

Lịch tháng 10/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)