Thứ bảy, ngày 7 tháng 11 năm 1936

Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/11/1936
Âm lịch
ngày 24 tháng 9 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Tý
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1937 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/1936

Ngày 7/11/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/11/1936 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 24 tháng 9 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tý.

Ngày 7/11/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/11/1936 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/11/1936 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1936.

Lịch tháng 11/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)