Thứ ba, ngày 7 tháng 11 năm 2079

Âm lịch: ngày 14 tháng 10 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 7/11/2079
Âm lịch
ngày 14 tháng 10 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19364 ngày nữa đến ngày này (2766 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2080 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2079

Ngày 7/11/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/11/2079 dương lịch (Thứ ba) là ngày 14 tháng 10 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi.

Ngày 7/11/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/11/2079 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/11/2079 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2079.

Lịch tháng 11/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)